1. Thông tin chung
- Sản phẩm: Đệm giảm chấn cao su
- Ứng dụng: Giảm chấn, hấp thụ năng lượng và giảm rung động cho hệ thống thang máy
- Vật liệu: Cao su thiên nhiên (NR) lưu hóa
- Kết cấu: Khối cao su chịu nén kết hợp bu lông/thanh ren thép liên kết
- Chức năng chính: Chịu tải trọng tĩnh và động, hạn chế va đập và rung chấn khi thang vận hành
2. Tiêu chuẩn áp dụng
- ASTM D2000 – Phân loại và yêu cầu đối với cao su kỹ thuật
- ASTM D412 – Xác định độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt
- ASTM D2240 – Đo độ cứng cao su (Shore A)
- ASTM D395 – Biến dạng dư nén (Compression set)
- TCVN 1595 (ISO 37) – Thử kéo cao su lưu hóa
- TCVN 1596 (ISO 48) – Xác định độ cứng cao su
(Các tiêu chuẩn trên thường được sử dụng cho cao su NR trong ứng dụng chịu lực và giảm chấn.)
3. Chỉ tiêu cơ lý điển hình của cao su NR
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị điển hình | Phương pháp thử |
|---|
| Độ cứng | Shore A | 55 ± 5 | ASTM D2240 |
| Độ bền kéo | MPa | ≥ 18 | ASTM D412 |
| Độ giãn dài khi đứt | % | ≥ 500 | ASTM D412 |
| Biến dạng dư nén (70 °C × 22 h) | % | ≤ 25 | ASTM D395 |
| Khả năng chịu tải nén | – | Rất tốt | Thực nghiệm / thiết kế |
| Độ đàn hồi | % | Cao | ASTM D2632 (tham chiếu) |
4. Đặc tính kỹ thuật
- Khả năng chịu lực và hấp thụ năng lượng va đập cao
- Độ đàn hồi tốt, phục hồi hình dạng nhanh sau khi chịu tải
- Phù hợp cho tải trọng lặp lại và rung động liên tục
- Kết cấu chắc chắn, dễ lắp đặt trong hệ thống thang máy
5. Ghi chú
- Các thông số trên là giá trị điển hình (Typical values), không dùng làm tiêu chí nghiệm thu nếu không có thỏa thuận riêng.
- Có thể điều chỉnh độ cứng và kích thước theo tải trọng và yêu cầu cụ thể của từng loại thang máy.