MÁNG CAO SU EPDM DẠNG LỖ – KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC

Cao su chịu nhiệt, chịu môi trường

MÁNG CAO SU EPDM DẠNG LỖ – KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC

Máng cao su EPDM dạng lỗ cho khe co giãn răng lược là sản phẩm cao su kỹ thuật đặc biệt, được thiết kế để lắp đặt bên dưới hệ khe co giãn răng lược (Finger Joint Expansion Joint) trong các công trình cầu đường, cầu vượt và hạ tầng giao thông tải trọng lớn.

1. Mô tả sản phẩm

Máng cao su EPDM dạng lỗ cho khe co giãn răng lược là sản phẩm cao su kỹ thuật đặc biệt, được thiết kế để lắp đặt bên dưới hệ khe co giãn răng lược (Finger Joint Expansion Joint) trong các công trình cầu đường, cầu vượt và hạ tầng giao thông tải trọng lớn.

Sản phẩm có kết cấu rỗng dạng tổ ong / hình học phức tạp, được ép đùn chính xác nhằm:

  • Cho phép biến dạng đàn hồi lớn theo phương đứng và phương ngang
  • Hấp thụ chuyển vị và rung động do tải trọng xe và giãn nở nhiệt
  • Ngăn nước, bụi bẩn, tạp chất rơi xuống kết cấu bên dưới

Sản phẩm có tiết diện phức tạp, yêu cầu tính chính xác và kỹ thuật cao trong sản xuất.

2. Vật liệu

  • Cao su: EPDM chất lượng cao (ngoài trời, cấp hạ tầng giao thông)
  • Màu sắc: Đen
  • Cấu trúc: Profile ép đùn dạng rỗng nhiều khoang, thiết kế riêng theo khe răng lược
  • Công nghệ: Ép đùn profile phức tạp + lưu hóa kiểm soát biến dạng

3. Đặc tính kỹ thuật điển hình (Typical Technical Properties)

Chỉ tiêuGiá trị điển hìnhPhương pháp thử
Độ cứng55 – 65 Shore AASTM D2240
Độ bền kéo≥ 10 MPaASTM D412
Độ giãn dài khi đứt≥ 350 %ASTM D412
Độ bền xé≥ 25 kN/mASTM D624
Biến dạng dư nén (70°C, 22h)≤ 30 %ASTM D395
Kháng ozoneKhông nứt (50 pphm, 40°C, 72h)ASTM D1149
Lão hóa nhiệt (70°C, 72h)Thay đổi tính chất ≤ ±15 %ASTM D573
Khả năng kháng UV & thời tiếtRất tốtASTM G154 (tham chiếu)
Nhiệt độ làm việc−40°C đến +120°C

Các giá trị có thể điều chỉnh theo yêu cầu thiết kế cụ thể của từng dự án khe co giãn răng lược.

4. Tiêu chuẩn áp dụng & tham chiếu

  • ASTM D2000 – Phân loại cao su kỹ thuật
  • ASTM D412 – Thử kéo & giãn dài
  • ASTM D2240 – Độ cứng Shore A
  • ASTM D395 – Biến dạng dư nén
  • ASTM D573 – Lão hóa nhiệt
  • ASTM D1149 – Kháng ozone
  • ASTM G154 – Kháng tia UV (tham chiếu)
  • TCVN tương đương ASTM (khi áp dụng cho hồ sơ trong nước)

5. Điểm nổi bật & độ phức tạp kỹ thuật

  • Tiết diện rỗng nhiều khoang cực kỳ phức tạp, yêu cầu:
    • Thiết kế khuôn chính xác cao
    • Kiểm soát dòng chảy vật liệu EPDM trong ép đùn
    • Đảm bảo độ đồng đều cơ lý trên toàn bộ tiết diện
  • Khả năng biến dạng lớn nhưng không sập khoang, duy trì hình dạng trong suốt vòng đời khai thác

6. Ưu điểm của vật liệu EPDM trong ứng dụng này

  • Kháng tia UV, ozone, mưa nắng, môi trường ngoài trời vượt trội
  • Không nứt gãy, không lão hóa sớm trong điều kiện cầu đường
  • Độ đàn hồi ổn định lâu dài, phù hợp công trình tuổi thọ cao
  • Không bị ảnh hưởng bởi nước, hơi ẩm và biến đổi nhiệt độ

7. Ứng dụng

  • Khe co giãn răng lược cầu đường
  • Cầu vượt, cầu thép, cầu bê tông tải trọng lớn
  • Công trình giao thông yêu cầu kết cấu che chắn linh hoạt và bền vững
Chia sẻ