LINH KIỆN CAO SU SILICONE THỰC PHẨM CHO BÌNH NƯỚC NÓNG/LẠNH

Cao su an toàn thực phẩm

LINH KIỆN CAO SU SILICONE THỰC PHẨM CHO BÌNH NƯỚC NÓNG/LẠNH

Linh kiện cao su Silicone (Food Grade Silicone Rubber Part) cho hệ thống bình nước nóng/lạnh. Linh kiện cao su Silicone được sản xuất từ Silicone Rubber (VMQ) đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, dùng cho các cụm van, đầu nối, chi tiết dẫn nước trong bình nước nóng/lạnh, máy lọc nước và thiết bị gia dụng tiếp xúc trực tiếp với nước uống.

1. Mô tả sản phẩm

Linh kiện cao su Silicone được sản xuất từ Silicone Rubber (VMQ) đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, dùng cho các cụm van, đầu nối, chi tiết dẫn nước trong bình nước nóng/lạnh, máy lọc nước và thiết bị gia dụng tiếp xúc trực tiếp với nước uống.

Sản phẩm được gia công bằng công nghệ ép khuôn cao su chính xác, đảm bảo:

  • Độ kín khít cao
  • Không rò rỉ nước
  • Không thôi nhiễm chất độc hại
  • Độ ổn định kích thước tốt

Sản phẩm hiện đang được cung cấp cho các nhà máy sản xuất thiết bị nước như Kangaroo và Karofi.

Linh-kien-cao-su-Silicone
 
Linh-kien-cao-su-Silicone-1
   
Linh-kien-cao-su-Silicone-2
 

2. Ứng dụng

  • Gioăng kín nước trong bình nước nóng/lạnh
  • Chi tiết silicone cho cụm van nước
  • Linh kiện cao su cho máy lọc nước RO
  • Các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước uống

3. Vật liệu

Cao su nền: Silicone Rubber (VMQ – Food Grade)

Đặc tính nổi bật của Silicone:

  • Không độc hại – phù hợp tiếp xúc thực phẩm
  • Không mùi, không vị
  • Chịu nhiệt rộng (-50°C đến +200°C)
  • Kháng lão hóa nhiệt rất tốt
  • Kháng ozone và UV
  • Độ đàn hồi cao, chống biến dạng nén tốt
  • Ổn định trong môi trường nước nóng/lạnh lâu dài

4. Tiêu chuẩn chất lượng

  • QCVN 12-2:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với vật liệu cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
  • Kiểm soát theo hệ thống quản lý chất lượng nội bộ cho linh kiện thiết bị nước gia dụng

(Có thể cung cấp COA/Test Report theo lô)

5. Thông số kỹ thuật điển hình

Chỉ tiêuGiá trị điển hìnhTiêu chuẩn thử
Độ cứng50-80 Shore AASTM D2240
Tỷ trọng1.15 – 1.20 g/cm³ASTM D297
Độ bền kéo≥ 7 MPaASTM D412
Độ giãn dài khi đứt≥ 200 %ASTM D412
Compression set (175°C × 22h)≤ 35 %ASTM D395
Nhiệt độ làm việc-50°C đến +200°C
Màu sắcTrắng trong / Translucent

6. Đặc tính vận hành

  • Độ kín nước cao cho các cụm van và đầu nối
  • Không ảnh hưởng chất lượng nước uống
  • Làm việc ổn định trong chu kỳ nóng – lạnh liên tục
  • Tuổi thọ dài trong môi trường ẩm và nhiệt

7. Quy cách sản xuất

  • Sản xuất theo bản vẽ khách hàng
  • Gia công ép khuôn cao su chính xác
  • Kiểm soát dung sai theo yêu cầu lắp ráp
  • Màu sắc tiêu chuẩn: Trắng trong
Chia sẻ