Gối cầu cao su cốt bản thép là thiết bị chịu lực dùng trong kết cấu cầu, có chức năng truyền tải trọng thẳng đứng từ kết cấu nhịp xuống mố, trụ cầu, đồng thời cho phép chuyển vị ngang và xoay nhỏ do tải trọng và biến dạng nhiệt. Sản phẩm được cấu tạo từ các lớp cao su lưu hóa liên kết với bản thép gia cường, được sản xuất và kiểm tra theo TCVN 10308 và AASHTO LRFD Bridge Design Specifications, đảm bảo khả năng chịu nén cao, độ ổn định và tuổi thọ khai thác lâu dài.
Tiêu chuẩn kỹ thuật / Technical specifications:
| STT (No.) | Tên chỉ tiêu (Name of characteristic) | Phương pháp thí nghiệm (Test Method) | Đơn vị (Unit) | Yêu cầu (Require) | Kết quả (Test result) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ cứng (Hardness) | ASTM D2240 | Shore A | 60 ± 5 | 61 |
| 2 | Lực kéo (Tensile strength) | ASTM D412 | Mpa | ≥15.5 | 17.19 |
| 3 | Độ giãn dài (Elongation at break) | ASTM D412 | % | ≥450 | 629.92 |
| 4 | Độ bền kháng ozone 50 pphm, giãn dài 20% ở 40 độ C, 100 giờ (Ozone resistance at 50 pphm, 20% elongation, 40 Degree C, 100 hrs) | ASTM D1149 | Không nứt No cracks | Không nứt No cracks | |
| 5 | Kháng nhiệt tại 100 độ C trong 70 giờ (Heat aging resistance at 100 Degree C, 70 hrs) | ASTM D573 | |||
| - Thay đổi độ cứng, Shore A | Shore A | 0-15 | +3 | ||
| - Thay đổi cường độ chịu kéo, Mpa | MPa | ≥-15 | -6.8 | ||
| - Thay đổi độ giãn dài | % | ≥-40 | -15.9 | ||
| 6 | Biến dạng nén dư sau 22 giờ ở 70 độ C (Compression set after 22hrs, 70 degree C) | ASTM D395 | % | ≤35 | 21.29 |