Gioăng cao su EPDM được thiết kế chuyên dụng cho hệ tấm vách chống ồn trên các tuyến cao tốc, có chức năng làm kín khe lắp ghép, giảm rung động và hạn chế truyền âm qua các vị trí tiếp giáp giữa tấm panel và kết cấu khung. Sản phẩm được sản xuất từ cao su EPDM chất lượng cao, đảm bảo khả năng kháng thời tiết, kháng ozone, kháng lão hóa nhiệt và ổn định cơ lý lâu dài khi làm việc ngoài trời trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
1. Tên sản phẩm
Gioăng cao su EPDM cho hệ tấm vách chống ồn giao thông
EPDM Rubber Gasket for Highway Noise Barrier Systems – Comply with ASTM C864
2. Mô tả sản phẩm
Gioăng cao su EPDM được thiết kế chuyên dụng cho hệ tấm vách chống ồn trên các tuyến cao tốc, có chức năng làm kín khe lắp ghép, giảm rung động và hạn chế truyền âm qua các vị trí tiếp giáp giữa tấm panel và kết cấu khung.
Sản phẩm được sản xuất từ cao su EPDM chất lượng cao, đảm bảo khả năng kháng thời tiết, kháng ozone, kháng lão hóa nhiệt và ổn định cơ lý lâu dài khi làm việc ngoài trời trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Gioăng đáp ứng yêu cầu của ASTM C864 – Standard Specification for Dense Elastomeric Compression Seal Gaskets, phù hợp cho các ứng dụng gioăng nén trong công trình hạ tầng giao thông.
Sản phẩm đã được sử dụng cho các dự án vách chống ồn trên tuyến cao tốc, điển hình như Pháp Vân – Cầu Giẽ.
3. Vật liệu
4. Đặc tính nổi bật của EPDM cho hệ vách chống ồn ngoài trời
EPDM là vật liệu tiêu chuẩn cho các hệ gioăng công trình giao thông ngoài trời nhờ tuổi thọ khai thác dài và chi phí bảo trì thấp.
5. Thông số kỹ thuật điển hình
(Typical Technical Properties – Comply with ASTM C864)
| Chỉ tiêu | Giá trị điển hình | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Độ cứng | 65 ± 5 Shore A | ASTM D2240 |
| Độ bền kéo | ≥ 10 MPa | ASTM D412 |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 300 % | ASTM D412 |
| Biến dạng dư nén | ≤ 30 % | ASTM D395 |
| Lão hóa nhiệt (70h/100°C) | Đạt yêu cầu | ASTM D573 |
| Kháng ozone | Không nứt | ASTM D1149 |
| Kháng thời tiết | Rất tốt | ASTM G154 |
| Nhiệt độ làm việc | −40°C đến +120°C | — |
6. Tiêu chuẩn áp dụng
7. Ứng dụng
8. Kích thước & gia công
9. Năng lực sản xuất