DẢI CAO SU KHE CO GIÃN BeJ – EPDM

Cao su chịu nhiệt, chịu môi trường

DẢI CAO SU KHE CO GIÃN BeJ – EPDM

Dải cao su khe co giãn BeJ là sản phẩm cao su kỹ thuật chuyên dụng, được lắp đặt trong hệ khe co giãn dạng BeJ của các công trình cầu, đường bộ và kết cấu giao thông.

1. Tên sản phẩm

Dải cao su khe co giãn BeJ bằng EPDM
(EPDM Rubber Strip for BeJ Expansion Joint)

2. Mô tả sản phẩm

Dải cao su khe co giãn BeJ là sản phẩm cao su kỹ thuật chuyên dụng, được lắp đặt trong hệ khe co giãn dạng BeJ của các công trình cầu, đường bộ và kết cấu giao thông.

Sản phẩm được sản xuất từ cao su EPDM chất lượng cao, có khả năng:

  • Theo biến dạng co giãn của kết cấu cầu
  • Đảm bảo chống thấm nước, chống bụi và tạp chất
  • Hấp thụ dao động và rung động do tải trọng xe
  • Duy trì tính năng ổn định trong điều kiện ngoài trời, nắng nóng, mưa ẩm và ozone cao

Dải cao su BeJ thường có tiết diện phức tạp, yêu cầu độ chính xác cao trong ép đùn, đảm bảo lắp khít với ray thép BeJ và làm việc ổn định trong suốt vòng đời khai thác công trình.

3. Vật liệu

  • Loại cao su: EPDM kỹ thuật cho cầu đường
  • Màu sắc: Đen tiêu chuẩn
  • Công nghệ sản xuất: Ép đùn profile chính xác
  • Cấu trúc: Dạng dải rỗng / nhiều khoang, tăng khả năng đàn hồi và chống sập

4. Thông số kỹ thuật điển hình (Typical Technical Properties)

Chỉ tiêuGiá trị điển hìnhTiêu chuẩn thử
Độ cứng60 ± 5 Shore AASTM D2240
Độ bền kéo≥ 10 MPaASTM D412
Độ giãn dài khi đứt≥ 300 %ASTM D412
Biến dạng dư nén≤ 30 %ASTM D395
Kháng mài mònTốtASTM D5963
Kháng ozoneKhông nứt (50 pphm, 40°C)ASTM D1149
Lão hóa nhiệtĐạtASTM D573
Nhiệt độ làm việc−40°C đến +120°C

Lưu ý: Thông số có thể điều chỉnh theo yêu cầu dự án và bản vẽ BeJ cụ thể.

5. Kích thước & quy cách

  • Sản xuất theo bản vẽ hệ BeJ hoặc mẫu ray thép đi kèm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 1.0 – 2.0 m (hoặc theo yêu cầu)
  • Dung sai kích thước: Theo ISO 3302-1 / cấp M2–M3
  • Có thể cung cấp dạng:
    • Dải thẳng
    • Dải nối ghép tại công trường

6. Tiêu chuẩn áp dụng

  • ASTM D412 – Tính chất kéo – giãn của cao su
  • ASTM D2240 – Độ cứng Shore A
  • ASTM D395 – Biến dạng dư nén
  • ASTM D5963 – Kháng mài mòn
  • ASTM D573 – Lão hóa nhiệt
  • ASTM D1149 – Kháng ozone
  • ISO 3302-1 – Dung sai kích thước sản phẩm cao su
  • TCVN tương đương ASTM/ISO, phù hợp nghiệm thu công trình cầu đường tại Việt Nam

7. Ưu điểm nổi bật của EPDM trong khe co giãn BeJ

  • ✅ Kháng UV và ozone vượt trội – phù hợp môi trường ngoài trời lâu dài
  • ✅ Độ đàn hồi cao – theo biến dạng khe co giãn liên tục
  • ✅ Không nứt gãy, không lão hóa sớm
  • ✅ Chống thấm hiệu quả, bảo vệ kết cấu cầu
  • ✅ Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì

8. Ứng dụng

  • Khe co giãn BeJ cầu đường bộ
  • Khe co giãn cầu vượt, cầu cạn
  • Công trình giao thông đô thị và cao tốc
  • Dự án nâng cấp – thay thế khe co giãn
Chia sẻ