TRỤC LÔ – CON LĂN BỌC CAO SU (NBR / SBR / CR)

Cao su bám dính kim loại

TRỤC LÔ – CON LĂN BỌC CAO SU (NBR / SBR / CR)

Trục lô / Con lăn bọc cao su được ứng dụng: Băng tải, máy công nghiệp, in ấn, thép, giấy, bao bì; Với phương pháp chế tạo: Bọc cao su – lưu hóa – gia công mài chính xác.

1. Thông tin chung

  • Sản phẩm: Trục lô / Con lăn bọc cao su
  • Ứng dụng: Băng tải, máy công nghiệp, in ấn, thép, giấy, bao bì
  • Kết cấu:
    • Lõi trục: Thép carbon / inox
    • Lớp bọc: Cao su lưu hóa (NBR / SBR / CR)
  • Phương pháp chế tạo: Bọc cao su – lưu hóa – gia công mài chính xác
  • Độ đồng tâm: ≤ 0,05 mm (tùy yêu cầu)

2. Vật liệu bọc & đặc tính ứng dụng

Loại cao suĐặc tính chínhỨng dụng điển hình
NBRChịu dầu, mỡ, nhiên liệuBăng tải dầu, máy công nghiệp
SBRChịu mài mòn tốt, kinh tếBăng tải, con lăn phổ thông
CR (Neoprene)Kháng cháy, chịu thời tiếtMôi trường nhiệt, an toàn cháy

3. Chỉ tiêu cơ lý điển hình (ASTM)

Chỉ tiêuĐơn vịNBRSBRCRTiêu chuẩn
Độ cứngShore A60 ± 560 ± 565 ± 5ASTM D2240
Độ bền kéoMPa≥ 10≥ 12≥ 10ASTM D412
Độ giãn dài%≥ 300≥ 350≥ 300ASTM D412
Biến dạng dư nén (70°C × 22h)%≤ 30≤ 35≤ 30ASTM D395
Độ mài mònmm³≤ 150≤ 120≤ 150ASTM D5963
Trương nở trong dầu (IRM 903)%≤ 20Không khuyến nghị≤ 40ASTM D471
Kháng ozoneTốtTrung bìnhRất tốtASTM D1149

4. Đặc tính kỹ thuật

  • Độ bám dính cao giữa cao su và lõi trục
  • Bề mặt có thể gia công trơn / nhám / rãnh / phủ chống dính
  • Khả năng làm việc ổn định ở tốc độ quay cao
  • Tuổi thọ cao, dễ thay thế và bảo trì

5. Ghi chú

  • Các giá trị trên là giá trị điển hình (Typical values)
  • Có thể tùy chỉnh độ cứng, vật liệu, độ dày lớp bọc theo yêu cầu khách hàng
Share